出山泉水

chū shān quán shuǐ xuất san tuyền thủy

Hán Việt: xuất san tuyền thủy · Pinyin: chū shān quán shuǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (xuất) + (san) + (tuyền) + (thủy)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出山:比喻出仕。旧指做了官的人,就不象未做官时那样清白了。
  • Tân Hoa Tự Điển 出山比喻出仕。旧指做了官的人,就不象未做官时那样清白了。