出工
xuất công
Hán Việt: xuất công · Pinyin: chū gōng
Tổng quan
đi làm. sắp đến giờ, phải đi làm đây. 他每天出工,生產很積極. anh ấy mỗi ngày đều đi làm, làm việc rất tích cực
1.上工; 出勤。
大陸地區指上工、出勤。如:「他每天按時出工,從不遲到。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 時間快到,就要出工了。 他每天出工,生產很積極。
- Tần suất từ xuất công/xích công/xúy công: xuất công/đi làm; đi làm. sắp đến giờ, phải đi làm đây. 他每天出工,生產很積極. anh ấy mỗi ngày đều đi làm, làm việc rất tích cực.; đi làm
- Biên soạn 出工 chūgōng* v.o. 1. go to or show up for work 2. supply labor
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指上工、出勤。如:「他每天按時出工,從不遲到。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.上工; 出勤。
Eng
- Cihui 出工 chūgōng* v.o. 1. go to or show up for work 2. supply labor
- Tần suất từ 出工 chūgōng* v.o. 1. go to or show up for work 2. supply labor