收工
thu công
Hán Việt: thu công · Pinyin: shōu gōng
Tổng quan
Hán Việt: THU, THÂU CÔNG kết thúc công việc
1.(在田间或工地上干活的人)结束工作。
完成或結束工作。如:「今天雨勢很大,所以提早收工。」
Nghĩa
Việt
- Cihui ngừng làm việc trong ngày (thường là công nhân)
- Cihui tan ca
- Tần suất từ ngừng làm việc trong ngày (thường là công nhân) , tan ca; Hán Việt: THU, THÂU CÔNG kết thúc công việc; thu công/thú công: kết thúc công việc; kết thúc công việc
- Biên soạn 收工 hōugōng v.o. stop work for the day
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 完成或結束工作。如:「今天雨勢很大,所以提早收工。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.(在田间或工地上干活的人)结束工作。
- Kaggle Zh-Vi call it day
Eng
- Cihui to stop work for the day (generally of laborers); to knock off
- Tần suất từ 收工 hōugōng v.o. stop work for the day , Shì ∼ de shíhou le. It's time to stop work for the day
Đức
- Handedict Dienstschluss