出差錯的

xuất soa thác đích

Hán Việt: xuất soa thác đích

Tổng quan

sai, hỏng, xấu; bậy, không đúng lúc, không hợp thời, chẳng có cái gì nó không vừa ý cả, nó chẳng sai sót cái gì, cái gì nó cũng lợi dụng (xoay sở) được, bực mình, tức mình, để tâm giận; phật ý

Cấu tạo: (xuất) + (soa) + (thác) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sai, hỏng, xấu; bậy, không đúng lúc, không hợp thời, chẳng có cái gì nó không vừa ý cả, nó chẳng sai sót cái gì, cái gì nó cũng lợi dụng (xoay sở) được, bực mình, tức mình, để tâm giận; phật ý