出师
xuất sư
Hán Việt: xuất sư · Pinyin: chū shī
Tổng quan
thành nghề; học thành nghề; qua thời gian học nghề; hết học việc (đồ đệ, thợ học nghề). 書; ra quân; xuất quân; ra trận; xuất binh ra trận
1.出兵。 2.徒工期满学成。
1.出兵。《左傳.文公十六年》:「夫麇與百濮,謂我饑不能師,故伐我也。若我出師,必懼而歸。」《漢書.卷九四.匈奴傳下》:「出師征伐,斥奪此地。」 2.學徒從師學藝,期滿藝成稱為「出師」。如:「他在店裡做了三年學徒,現在已經出師了。」也作「出道」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ thành nghề; học thành nghề; qua thời gian học nghề; hết học việc; ra quân; xuất quân; ra trận; xuất binh ra trận
- Biên soạn 出師 hūshī v.o. 1. finish one's apprenticeship 2. send out an army
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.出兵。《左傳.文公十六年》:「夫麇與百濮,謂我饑不能師,故伐我也。若我出師,必懼而歸。」《漢書.卷九四.匈奴傳下》:「出師征伐,斥奪此地。」 2.學徒從師學藝,期滿藝成稱為「出師」。如:「他在店裡做了三年學徒,現在已經出師了。」也作「出道」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.出兵。 2.徒工期满学成。
Eng
- JMdict dispatch of troops
- JMdict despatch of troops
- JMdict expedition
- Cihui to finish apprenticeship; to graduate; to send out troops (under a commander)
- Tần suất từ 出師 hūshī v.o. 1. finish one's apprenticeship 2. send out an army
ja
- JMdict 出師(すいし)
other
- Nguồn khác Như Xuất binh 出兵