撤兵
triệt binh
Hán Việt: triệt binh · Pinyin: chè bīng
Tổng quan
rút quân | rút lui út quân đội về. triệt binh triệt binh ☆Rút quân đội về.
Nghĩa
Việt
- Cihui rút quân | rút lui út quân đội về. triệt binh triệt binh ☆Rút quân đội về.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 撤退、退兵。《三國志.卷五四.吳書.呂蒙傳》:「權乃露檄召蒙還,陰與圖計。羽果信之,稍撤兵以赴樊。」《三國演義》第一五回:「玄德聞得此信,乘陰雨撤兵,棄盱眙而走,思欲東取廣陵。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 撤退或撤回军队。
Eng
- CC-CEDICT to withdraw troops|to retreat
- Cihui to withdraw troops; to retreat
ja
- JMdict withdrawal of troops