动手

dòng shǒuđộng thủ

Hán Việt: động thủ · Pinyin: dòng shǒu

Tổng quan

bắt đầu làm; bắt tay vào làm. bắt đầu làm sớm thì sẽ xong sớm. 大家一齊動手 mọi người cùng bắt tay làm.; sờ vào; chạm vào. hàng triển lãm chỉ được xem, không được chạm vào.; đánh nhau; động thủ. hai người nói một hồi liền đánh nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

①开始做; 做早点儿~早点儿完ㄧ大家一齐~。②用手接触展览品只许看,不许~。③指打人两人说着说着就动起手来了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.開始動作。《紅樓夢》第四七回:「賈母規矩是鴛鴦代洗牌,因和薛姨媽說笑,不見鴛鴦動手。」《文明小史》第四○回:「想出各種的法子來欺負中國,怕的是百姓不服,一時不敢動手,不好不從種族上自強起來。」 2.毆打或爭鬥。元.關漢卿《蝴蝶夢》第一折:「好也,我並不曾動手。」 3.用手接觸。如:「參觀畫展,最忌諱動手觸摸。」

Cấu tạo: 動 (động) + 手 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ /bi'gæn/; begun /bi'gʌn/, bắt đầu, mở đầu, khởi đầu, bắt đầu nói, bắt đầu từ, bắt đầu làm (việc gì), trước hết là, đầu tiên là, (xem) world, bắt đầu tốt là làm xong được một nửa công việc đạt tới, đến được, tới, đến; với tới được, lấy được, đến gần được, kiếm được (tài liệu...); tìm ra, khám phá ra (sự thật...), hiểu, nắm được (ý...), (thông tục) mua chuộc, hối lộ, đút lót, (thông tục) chế nhạo, giễu cợt (ai); công kích, tấn công (ai...); bắt đầu làm; bắt tay vào làm; sờ vào; chạm vào; đánh nhau
  • Biên soạn 1. start action 2. touch; handle 3. strike; hit

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.開始動作。《紅樓夢》第四七回:「賈母規矩是鴛鴦代洗牌,因和薛姨媽說笑,不見鴛鴦動手。」《文明小史》第四○回:「想出各種的法子來欺負中國,怕的是百姓不服,一時不敢動手,不好不從種族上自強起來。」 2.毆打或爭鬥。元.關漢卿《蝴蝶夢》第一折:「好也,我並不曾動手。」 3.用手接觸。如:「參觀畫展,最忌諱動手觸摸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①开始做; 做早点儿~早点儿完ㄧ大家一齐~。②用手接触展览品只许看,不许~。③指打人两人说着说着就动起手来了。

Eng

  • Cihui to set about (a task); to raise a hand to hit sb; to touch; to handle (typically used in cautioning sb *not* to touch sth)
  • Tần suất từ v.o. 1. start action 2. touch; handle 3. strike; hit , Tā xiān dòng de shǒu. He's the one who struck first

Đức

  • Handedict loslegen, die Arbeit beginnen, sich an die Arbeit machen

other

  • Nguồn khác Bắt tay vào việc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

下手 · 出手 · 开始 · 着手

Từ trái nghĩa

住手 · 停工 · 罢手