出格

chū gé xuất cách

Hán Việt: xuất cách · Pinyin: chū gé

Tổng quan

vượt quá giới hạn của điều đúng đắn | làm việc gì đó quá mức | (đối với thiết bị đo lường) vượt khỏi thang đo 1. khác người; xuất chúng (nói năng, hành động)。言語行動與眾不同;出眾。 2. trái thông lệ; trái với lệ thường; quá giới hạn。出圈兒。

Cấu tạo: (xuất) + (cách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vượt quá giới hạn của điều đúng đắn | làm việc gì đó quá mức | (đối với thiết bị đo lường) vượt khỏi thang đo 1. khác người; xuất chúng (nói năng, hành động)。言語行動與眾不同;出眾。 2. trái thông lệ; trái với lệ thường; quá giới hạn。出圈兒。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊日應制文字及表章;凡遇應該尊稱之詞,在格子外檯寫者稱為「出格」。 2.格外、破格。唐.張籍〈酬祕書王丞見寄〉詩:「今體詩中偏出格,常參官裡每同班。」 3.言談舉止不合乎法度、常規。如:「他做事向來出格,是個很率性的人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时表章或书信,为表示敬意,凡遇尊称,则另起一行,出格书写; 出众;不寻常; 不合常规;过分闹得出格了。
  • Tân Hoa Tự Điển ①旧时表章或书信,为表示敬意,凡遇尊称,则另起一行,出格书写。②出众;不寻常。③不合常规;过分闹得出格了。

Eng

  • CC-CEDICT to overstep the bounds of what is proper|to take sth too far|(of a measuring device) to go off the scale
  • Cihui to overstep the bounds of what is proper; to take sth too far; (of a measuring device) to go off the scale

ja

  • JMdict elative

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

特别 · 特殊