特別

tè bié đặc biệt

Hán Việt: đặc biệt · Pinyin: tè bié

Tổng quan

khác thường | đặc biệt | rất | đặc biệt là | cho một mục đích cụ thể | (thường theo sau bởi 是) đặc biệt là iêng ra, không giống với cái khác. đặc biệt đặc biệt ☆Riêng ra, không giống với cái khác. 1. đặc biệt。與眾不同;不普通。 特別的式樣 kiểu đặc biệt 他的脾氣很特別。 tính tình anh ấy rất đặc biệt. 2. vô cùng; rất。格外。 火車跑得特別快。 xe lửa chạy vô cùng nhanh. 這個節目特別吸引觀眾。 tiết mục này vô cùng hấp dẫn người xem. 3. riêng biệt…

Cấu tạo: (đặc) + (biệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đặc biệt đặc biệt ☆Riêng ra, không giống với cái khác.
  • Cihui khác thường | đặc biệt | rất | đặc biệt là | cho một mục đích cụ thể | (thường theo sau bởi 是) đặc biệt là iêng ra, không giống với cái khác. đặc biệt đặc biệt ☆Riêng ra, không giống với cái khác. 1. đặc biệt。與眾不同;不普通。 特別的式樣 kiểu đặc biệt 他的脾氣很特別。 tính tình anh ấy rất đặc biệt. 2…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 與眾不同。如:「今年的校慶運動會很特別,不少的校友組隊參加。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不一般,与众不同; 格外; 特地,特意; 尤其。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不一般,与众不同。 2.格外。 3.特地,特意。 4.尤其。

Eng

  • CC-CEDICT unusual; special|very; especially; particularly|expressly; for a specific purpose|(often followed by 是[shi4]) in particular
  • Cihui unusual; special; very; especially; particularly; expressly; for a specific purpose; (often followed by 是) in particular

ja

  • JMdict special|particular|extraordinary|exceptional|especial

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

出格 · 分外 · 卓殊 · 尤其 · 希罕 · 异常 · 格外 · 特地 · 特殊 · 独特 · 非常 · 额外

Từ trái nghĩa

一般 · 平常 · 普通