特别

tè biéđặc biệt

Hán Việt: đặc biệt · Pinyin: tè bié

Tổng quan

Riêng ra, không giống với cái khác

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不一般,与众不同。 2.格外。 3.特地,特意。 4.尤其。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

與眾不同。如:「今年的校慶運動會很特別,不少的校友組隊參加。」

Cấu tạo: 特 (đặc) + 別 (biệt)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đặc biệt
  • VietPhrases đặc biệt
  • Biên soạn /adv. special; particular

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 與眾不同。如:「今年的校慶運動會很特別,不少的校友組隊參加。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.不一般,与众不同。 2.格外。 3.特地,特意。 4.尤其。
  • Kaggle Zh-Vi above all

Eng

  • JMdict special
  • JMdict particular
  • JMdict extraordinary
  • JMdict exceptional
  • JMdict especial
  • Cihui unusual; special; very; especially; particularly; expressly; for a specific purpose; (often followed by 是) in particular

Đức

  • Handedict ungewöhnlich, eigenartig

ja

  • JMdict 特別(とくべつ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

出格 · 分外 · 卓殊 · 尤其 · 希罕 · 异常 · 格外 · 特地 · 特殊 · 独特 · 非常 · 额外

Từ trái nghĩa

一般 · 平常 · 普通