特殊

tè shū đặc thù

Hán Việt: đặc thù · Pinyin: tè shū

Tổng quan

đặc biệt | cụ thể | khác thường | phi thường iêng biệt. đặc thù đặc thù ☆Riêng biệt. đặc thù; đặc biệt。不同於同類的事物或平常的情況的。 情形特殊 tình hình đặc biệt 特殊照顧 chăm sóc đặc biệt; chiếu cố đặc biệt 特殊待遇 đối đãi đặc biệt

Cấu tạo: (đặc) + (thù)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đặc biệt | cụ thể | khác thường | phi thường iêng biệt. đặc thù đặc thù ☆Riêng biệt. đặc thù; đặc biệt。不同於同類的事物或平常的情況的。 情形特殊 tình hình đặc biệt 特殊照顧 chăm sóc đặc biệt; chiếu cố đặc biệt 特殊待遇 đối đãi đặc biệt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 特別的、不同於一般的。如:「特殊教育」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不同一般的;不平常的特殊性|情况特殊|特殊待遇。

Eng

  • CC-CEDICT special|particular|unusual|extraordinary
  • Cihui special; particular; unusual; extraordinary

ja

  • JMdict special|particular|peculiar|unique

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

出格 · 特别 · 独特 · 迥殊

Từ trái nghĩa

一般 · 寻常 · 平凡 · 普通 · 普遍