特殊

tè shūđặc thù

Hán Việt: đặc thù · Pinyin: tè shū

Tổng quan

đặc thù; đặc biệt. 情形特殊 tình hình đặc biệt 特殊照顧 chăm sóc đặc biệt; chiếu cố đặc biệt 特殊待遇 đối đãi đặc biệt

新华 · Tân Hoa Đại lục

不同一般的; 不平常的特殊性, 情况特殊, 特殊待遇。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

特別的、不同於一般的。如:「特殊教育」。

Cấu tạo: 特 (đặc) + 殊 (thù)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. special; particular; peculiar

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 特別的、不同於一般的。如:「特殊教育」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不同一般的; 不平常的特殊性, 情况特殊, 特殊待遇。

Eng

  • JMdict special
  • JMdict particular
  • JMdict peculiar
  • JMdict unique
  • Cihui special; particular; unusual; extraordinary

Đức

  • Handedict besonders (Adv), eigenartig
  • Handedict Einzelheit

ja

  • JMdict 特殊(とくしゅ)

other

  • Nguồn khác Riêng biệt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

出格 · 特别 · 独特 · 迥殊

Từ trái nghĩa

一般 · 寻常 · 平凡 · 普通 · 普遍