出死入生
xuất tử nhập sanh
Hán Việt: xuất tử nhập sanh · Pinyin: chū sǐ rù shēng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容冒著生命的危險而奮鬥不懈。唐.黃淊〈大唐福州報恩定光多寶塔碑記〉:「夫如是大雄之力,出死入生;至誠之神,感天動地。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①从死亡里获救。②犹出生入死。
- Tân Hoa Tự Điển 1.从死亡里获救。 2.犹出生入死。