出水芙蓉

chū shuǐ fú róng xuất thủy phù dong

Hán Việt: xuất thủy phù dong · Pinyin: chū shuǐ fú róng

Tổng quan

như hoa sen trồi lên mặt nước (thành ngữ) | đẹp vượt trội (khuôn mặt thiếu nữ hoặc thư pháp của cụ già)

Cấu tạo: (xuất) + (thủy) + (phù) + (dong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như hoa sen trồi lên mặt nước (thành ngữ) | đẹp vượt trội (khuôn mặt thiếu nữ hoặc thư pháp của cụ già)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 水面上初開的荷花。形容文章清新可愛或女子嬌柔清麗。唐.李白〈經亂離後天恩流夜郎憶舊遊書懷贈江夏韋太守良宰〉詩:「清水出芙蓉,天然去雕飾。」《花月痕》第七回:「又另是一個麗人,濯濯如春風楊柳,灩灩如出水芙蓉,比秋痕還好。」也作「芙蓉出水」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 芙蓉:荷花。刚开放的荷花。比喻诗文清新不俗。也形容天然艳丽的女子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.水面上初放的荷花。多以喻诗文的清新或女子的艳丽。
  • Tân Hoa Tự Điển 芙蓉荷花。刚开放的荷花。比喻诗文清新不俗。也形容天然艳丽的女子。

Eng

  • CC-CEDICT as a lotus flower breaking the surface (idiom); surpassingly beautiful (of young lady's face or old gentleman's calligraphy)
  • Cihui 出水芙蓉 hūshuǐfúróng id. a pretty young girl