出没卷舒

xuất một quyển thư

Hán Việt: xuất một quyển thư

Tổng quan

XUẤT MỘT QUYỂN THƠ Thiền lâm phương ngữ. Hiện ẩn, co duỗi. Trạng thái tùy ý tự tại, vận dụng vô ngại sau khi ngộ. Tiết Đại Quy Mộ Triết Thiền sư trong NĐHN q. 12 ghi: 諸人還相委悉麼?若也委悉去、如龍得水、似虎靠山、出沒卷舒、縱橫應用。如未相委、大似日中逃影。 Các ông có ngộ được chăng? Nếu ngộ được thì các ông như rồng gặp nước, tợ cọp dựa núi, tùy ý tự tại, ứng dụng vô ngại. Nếu chưa ngộ được thì giống kẻ giữa trưa chạy trốn bóng.

Cấu tạo: (xuất) + (một) + (quyển) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui XUẤT MỘT QUYỂN THƠ Thiền lâm phương ngữ. Hiện ẩn, co duỗi. Trạng thái tùy ý tự tại, vận dụng vô ngại sau khi ngộ. Tiết Đại Quy Mộ Triết Thiền sư trong NĐHN q. 12 ghi: 諸人還相委悉麼?若也委悉去、如龍得水、似虎靠山、出沒卷舒、縱橫應用。如未相委、大似日中逃影。 Các ông có ngộ được chăng? Nếu ngộ được thì các ông như rồng gặp n…