出版許可
xuất bản hứa khả
Hán Việt: xuất bản hứa khả · Pinyin: chū bǎn xǔ kě
Tổng quan
giấy phép cho in (một cuốn sách) (bây giờ thường chỉ dùng trong trường hợp sách của nhà thơ La,mã cho phép), (nghĩa bóng) sự phê chuẩn, sự chuẩn y, sự đồng ý, sự tán thành
Nghĩa
Việt
- Cihui giấy phép cho in (một cuốn sách) (bây giờ thường chỉ dùng trong trường hợp sách của nhà thơ La,mã cho phép), (nghĩa bóng) sự phê chuẩn, sự chuẩn y, sự đồng ý, sự tán thành
ja
- JMdict permission to publish