出獄

chū yù xuất ngục

Hán Việt: xuất ngục · Pinyin: chū yù

Tổng quan

được thả khỏi tù

Cấu tạo: (xuất) + (ngục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được thả khỏi tù

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 被釋放而離開監獄。《初刻拍案驚奇》卷一四:「吾有白銀千餘,藏在某處,兄可去取了,用些手腳,營救我出獄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脱离监狱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.脱离监狱。

Eng

  • CC-CEDICT to be released from prison
  • Cihui to be released from prison

ja

  • JMdict release (from prison)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

入狱 · 坐牢