出谷遷喬

chū gǔ qiān qiáo xuất cốc thiên kiều

Hán Việt: xuất cốc thiên kiều · Pinyin: chū gǔ qiān qiáo

Tổng quan

Cấu tạo: (xuất) + (cốc) + (thiên) + (kiều)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鳥從深谷飛出,移往高大樹木棲息。語本《詩經.小雅.伐木》:「伐木丁丁,鳥鳴嚶嚶,出自幽谷,遷于喬木。」後比喻遷入新居或官職升遷,為祝賀之詞。

Eng

  • Cihui 出谷遷喬 hūgǔqiānqiáo f.e. move into a new residence

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乔迁之喜