出错

chū cuòxuất thác

Hán Việt: xuất thác · Pinyin: chū cuò

Tổng quan

làm lỗi; phạm sai lầm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.出现差错。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

出差錯、有缺失。如:「你又出錯了,怎麼這麼不小心呢?」

Cấu tạo: 出 (xuất) + 錯 (thác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mắc lỗi
  • Cihui lỗi làm lỗi; phạm sai lầm。發生錯誤。
  • Biên soạn 出錯 hūcuò* v.o. make mistakes

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出差錯、有缺失。如:「你又出錯了,怎麼這麼不小心呢?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.出现差错。
  • Kaggle Zh-Vi err

Eng

  • Cihui to make a mistake; error

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

失足 · 犯错