失足

shī zúthất túc

Hán Việt: thất túc · Pinyin: shī zú

Tổng quan

sẩy chân; trượt chân. trượt chân rơi xuống nước. 他一失足從土坡上滑了下來. anh ấy trượt chân lăn từ trên đồi xuống.; sa ngã; sa chân; lầm lỗi. một bước sa chân ngàn lần ân hận; nhất thất túc thành thiên cổ hận

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.舉止不莊重。《禮記.表記》:「君子不失足於人,不失色於人,不失口於人。」 2.走路不小心而摔倒。《五代漢.王定保.唐摭言.卷九.誤掇惡名》:「楊篆員外,乾符中佐永寧劉丞相淮南幕,因遊江失足墜水。」清.和邦額《夜譚隨錄.卷一.碧碧》:「少年遑遽,極力擠之,孫猝不及防,失足墜岩下。」也作「失腳」。 3.因不慎而墮落、失節或誤入歧途。明.陳汝元《金蓮記》第三齣:「少逢漂泊,偶爾失足于風塵。」《花月痕》第二五回:「一失足成千古恨,再回頭是百年身!」

Cấu tạo: 失 (thất) + 足 (túc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trượt chân
  • Cihui mất thăng bằng
  • Cihui bước sai lầm trong cuộc sống
  • Biên soạn 失足 hīzú v.o. 1. lose one's footing; slip

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舉止不莊重。《禮記.表記》:「君子不失足於人,不失色於人,不失口於人。」 2.走路不小心而摔倒。《五代漢.王定保.唐摭言.卷九.誤掇惡名》:「楊篆員外,乾符中佐永寧劉丞相淮南幕,因遊江失足墜水。」清.和邦額《夜譚隨錄.卷一.碧碧》:「少年遑遽,極力擠之,孫猝不及防,失足墜岩下。」也作「失腳」。 3.因不慎而墮落、失節或誤入歧途。明.陳汝元《金蓮記》第三齣:「少逢漂泊,偶爾失足于風塵。」《花月痕》第二五回:「一失足成千古恨,再回頭是百年身!」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi false step

Eng

  • Cihui to lose one's footing; to slip; to take a wrong step in life

Đức

  • Handedict Ausrutscher

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

出错 · 堕落