擊壤而歌 jī rǎng ér gē · kích nhưỡng nhi ca Hán Việt: kích nhưỡng nhi ca · Pinyin: jī rǎng ér gē Tổng quan Cấu tạo: 擊 (kích) + 壤 (nhưỡng) + 而 (nhi) + 歌 (ca)Pinyinjī rǎng ér gēHán Việtkích nhưỡng nhi caCấu tạo擊 + 壤 + 而 + 歌 · kích + nhưỡng + nhi + ca nghĩa thành phần: kích + nhưỡng + nhi + ca Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 击壤:古代的一种游戏。打击土堆而唱歌。比喻太平盛世,人人丰衣足食。