擊碎唾壺

jī suì tuò hú kích toái thóa hồ

Hán Việt: kích toái thóa hồ · Pinyin: jī suì tuò hú

Tổng quan

Cấu tạo: (kích) + (toái) + (thóa) + (hồ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唾壶:古代的痰盂。形容对文学作品的高度赞赏。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《晋书.王敦传》"﹝王敦﹞每酒后辄咏魏武帝乐府歌曰'老骥伏枥﹐志在千里。烈士暮年﹐壮心不已。'以如意打唾壶为节﹐壶边尽缺。"原形容对文学作品的极度赞赏﹐后亦用以形容抒发壮怀或不平之情。
  • Tân Hoa Tự Điển 唾壶古代的痰盂。形容对文学作品的高度赞赏。

Eng

  • Cihui 擊碎唾壺 īsuìtuòhú id. <wr.> bestow high praise on sb.'s literary works