擊轅之歌 jī yuán zhī gē · kích viên chi ca Hán Việt: kích viên chi ca · Pinyin: jī yuán zhī gē Tổng quan Cấu tạo: 擊 (kích) + 轅 (viên) + 之 (chi) + 歌 (ca)Pinyinjī yuán zhī gēHán Việtkích viên chi caCấu tạo擊 + 轅 + 之 + 歌 · kích + viên + chi + ca nghĩa thành phần: kích + viên + chi + ca Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 辕:车前驾牲口的长木。敲着车辕时所唱的歌。后指劳动人民自己创作并演唱的歌曲。