击鼓鸣金
kích cổ minh kim
Hán Việt: kích cổ minh kim · Pinyin: jī gǔ míng jīn
Tổng quan
đánh trống khua chiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: ra lệnh tiến hoặc lui
古时两军作战时用鼓和金发号施令,击鼓则进,鸣金则退。
Nghĩa
Việt
- Cihui kích động người khác hoặc kêu gọi họ quay lại
- Tần suất từ đánh trống khua chiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: ra lệnh tiến hoặc lui , kích động người khác hoặc kêu gọi họ quay lại
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古时两军作战时用鼓和金发号施令,击鼓则进,鸣金则退。
Eng
- Cihui to beat the drum and sound the gong (idiom); fig. to order an advance or retreat; to egg people on or to call them back
- Tần suất từ to beat the drum and sound the gong (idiom); fig. to order an advance or retreat; to egg people on or to call them back