刀光劍影
đao quang kiếm ảnh
Hán Việt: đao quang kiếm ảnh · Pinyin: dāo guāng jiàn yǐng
Tổng quan
nghĩa đen: ánh dao và bóng kiếm (thành ngữ) | nghĩa bóng: xung đột gay gắt
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: ánh dao và bóng kiếm (thành ngữ) | nghĩa bóng: xung đột gay gắt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容械鬥激烈,殺氣騰騰的場面。如:「這一場幫派械鬥,只見刀光劍影,甚是嚇人。」
Eng
- CC-CEDICT lit. flash of knives and swords (idiom)|fig. intense conflict
- Cihui 刀光劍影 āoguāngjiànyǐng f.e. 1. glint and flash of cold steel 2. heated combat