刀劍如麻 đao kiếm như ma Hán Việt: đao kiếm như ma Tổng quan Cấu tạo: 刀 (đao) + 劍 (kiếm) + 如 (như) + 麻 (ma)Hán Việtđao kiếm như maCấu tạo刀 + 劍 + 如 + 麻 · đao + kiếm + như + ma nghĩa thành phần: đao + kiếm + như + ma Nghĩa EngCihui 刀劍如麻 āojiànrúmá v.p. Swords and knives are as numerous as hemp in a field.