刀山火海
đao san hỏa hải
Hán Việt: đao san hỏa hải · Pinyin: dāo shān huǒ hǎi
Tổng quan
nghĩa đen núi dao biển lửa | nghĩa bóng nguy hiểm tột cùng (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen núi dao biển lửa | nghĩa bóng nguy hiểm tột cùng (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻非常危險和困難的地方。如:「為了正義公理,就算是刀山火海,我也絕不退縮。」也作「火海刀山」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻极其危险和困难的地方。
- Tân Hoa Tự Điển 1.喻极险恶的境地。
Eng
- CC-CEDICT lit. mountains of daggers and seas of flames|fig. extreme danger (idiom)
- Cihui 刀山火海 āoshānhuǒhǎi id. manifold ordeals