刀戟如林 đao kích như lâm Hán Việt: đao kích như lâm Tổng quan Cấu tạo: 刀 (đao) + 戟 (kích) + 如 (như) + 林 (lâm)Hán Việtđao kích như lâmCấu tạo刀 + 戟 + 如 + 林 · đao + kích + như + lâm nghĩa thành phần: đao + kích + như + lâm Nghĩa EngCihui 刀戟如林 āojǐrúlín f.e. The knives and weapons stand like trees in a forest.