刀槍不入

dāo qiāng bù rù đao thương bất nhập

Hán Việt: đao thương bất nhập · Pinyin: dāo qiāng bù rù

Tổng quan

nghĩa đen: đao thương bất nhập (thành ngữ) | nghĩa bóng: bất khả xâm phạm | không thể chạm tới | mặt dày | không tiếp thu phê bình

Cấu tạo: (đao) + (thương) + (bất) + (nhập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đao thương bất nhập (thành ngữ) | nghĩa bóng: bất khả xâm phạm | không thể chạm tới | mặt dày | không tiếp thu phê bình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容非常強壯堅固,連刀槍都無法損傷。如:「這個廠牌的玻璃,號稱刀槍不入,不禁讓人想起《韓非子》中的矛盾寓言。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. impervious to sword or spear (idiom)|fig. invulnerable|untouchable|thick-skinned|impervious to criticism
  • Cihui lit. impervious to sword or spear (idiom); fig. invulnerable; untouchable; thick-skinned; impervious to criticism