刀耕火種
đao canh hỏa chủng
Hán Việt: đao canh hỏa chủng · Pinyin: dāo gēng huǒ zhòng
Tổng quan
đốt nương làm rẫy (nông nghiệp)
Nghĩa
Việt
- Cihui đốt nương làm rẫy (nông nghiệp)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古时一种耕种方法,把地上的草烧成灰做肥料,就地挖坑下种。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代山地的耕种方法。亦泛指原始的耕种方法。
Eng
- CC-CEDICT slash and burn (agriculture)
- Cihui 刀耕火種 āogēnghuǒzhòng f.e. slash-and-burn cultivation