刀耕火種
đao canh hỏa chủng
Hán Việt: đao canh hỏa chủng · Pinyin: dāo gēng huǒ zhòng
Tổng quan
đốt nương làm rẫy (nông nghiệp)
Nghĩa
Việt
- Cihui đốt nương làm rẫy (nông nghiệp)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 砍伐林木,焚燒做為肥料,然後就地耕耨下種的耕種方法。宋.陸游〈雍熙請錫老疏〉:「山宿山行,平日只成露布,刀耕火種,從今別是生涯。」也作「刀耕火耨」、「火耨刀耕」。
Eng
- CC-CEDICT slash and burn (agriculture)
- Cihui 刀耕火種 āogēnghuǒzhòng f.e. slash-and-burn cultivation