刁风拐月

điêu phong quải nguyệt

Hán Việt: điêu phong quải nguyệt

Tổng quan

Cấu tạo: (điêu) + (phong) + (quải) + (nguyệt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 刁,勾引;拐,拐騙。「刁風拐月」舊指在風月場所中勾引、玩弄女性。元.無名氏《百花亭》第二折:「從今後牢收起愛月惜花心,緊抄定偷香竊玉手。刁風拐月,暢好是沒來由。」