分一杯羹

fēn yī bēi gēng phân nhất bôi canh

Hán Việt: phân nhất bôi canh · Pinyin: fēn yī bēi gēng

Tổng quan

(ví dụ) chia phần lợi | có phần trong việc gì

Cấu tạo: (phân) + (nhất) + (bôi) + (canh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (ví dụ) chia phần lợi | có phần trong việc gì

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指漢代劉邦不受項羽以烹煮父親脅迫的故事,後比喻分享他人的利益。如:「他見到旁人做這門生意獲利甚多,欣羨之餘也想分一杯羹。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 羹:肉汁。分给我一杯肉汁。指分享利益。

Eng

  • CC-CEDICT (fig.) to have a slice of the pie|to get a piece of the action
  • Cihui 分一杯羹 ēnyībēigēng id. take a share of the spoils/profits