分久必合,合久必分

fēn jiǔ bì hé,hé jiǔ bì fēn

Pinyin: fēn jiǔ bì hé,hé jiǔ bì fēn

Tổng quan

nghĩa đen: cái gì chia lâu thì phải hợp, cái gì hợp lâu thì phải chia (thành ngữ, từ 三國演義|三国演义) | bóng: mọi thứ luôn thay đổi

Cấu tạo: (phân) + (cửu) + (tất) + (hợp) + + (hợp) + (cửu) + (tất) + (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: cái gì chia lâu thì phải hợp, cái gì hợp lâu thì phải chia (thành ngữ, từ 三國演義|三国演义) | bóng: mọi thứ luôn thay đổi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 世事變化無常,分合無定。《三國演義》第一回:「話說天下大勢,分久必合,合久必分。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指人或事物变化无常,分合无定。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓人或事物变化无常,分合无定。

Eng

  • CC-CEDICT lit. that which is long divided must unify, and that which is long unified must divide (proverb, from Romance of the Three Kingdoms 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4])|fig. things are constantly changing
  • Cihui lit. that which is long divided must unify, and that which is long unified must divide (proverb, from Romance of the Three Kingdoms 三國演義|三国演义)/fig. things are constantly changing