獨吞
độc thôn
Hán Việt: độc thôn · Pinyin: dú tūn
Tổng quan
ôm hết | giữ mọi thứ cho riêng mình
Nghĩa
Việt
- Cihui ôm hết | giữ mọi thứ cho riêng mình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 利益為一人所占有。如:「這些錢是大家辛苦賺來的,你可別存有獨吞的念頭,不然大家都不會原諒你的。」《史記.卷七九.范雎蔡澤列傳.范睢》:「且昔者中山之國地方五百里,趙獨吞之,功成名立而利附焉,天下莫之能害也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 独自占有~家产ㄧ~胜利果实。
Eng
- CC-CEDICT to hog|to keep everything for oneself
- Cihui to hog; to keep everything for oneself