分工合作
phân công hợp tác
Hán Việt: phân công hợp tác · Pinyin: fēn gōng hé zuò
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 依事件性質,將一件事分給多人去做,相互間保持密切的聯絡,以共同完成的行為。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 众人各司其责,共同从事工作。
- Tân Hoa Tự Điển 1.众人各司其职,共同从事工作。
Eng
- Cihui 分工合作 ēngōnghézuò f.e. share out the work and help one another