散布
tán bố
Hán Việt: tán bố · Pinyin: sàn bù
Tổng quan
Hán Việt: TẢN, TAN 佈 rải; toả ra; rải rác. rải truyền đơn. 羊群散佈在山坡上吃草. đàn cừu toả ra sườn đồi gặm cỏ. 散佈革命種子. gieo trồng hạt giống cách mạng
1.见"散布"。
分散傳布。唐.韓愈〈和侯協律詠筍〉詩:「攢生猶有隙,散布忽無垠。」也作「散佈」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 散布 sànbù v. disseminate; scatter; diffuse
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 分散傳布。唐.韓愈〈和侯協律詠筍〉詩:「攢生猶有隙,散布忽無垠。」也作「散佈」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"散布"。
- Kaggle Zh-Vi diffuseness
Eng
- JMdict dissemination
- JMdict scattering
- JMdict sprinkling
- JMdict spraying
- Cihui to disseminate
Đức
- Handedict Durchsetzung
ja
- JMdict 散布(さんぷ)
other
- Nguồn khác Phân ra nhiều nơi