散佈

sàn bù tán bố

Hán Việt: tán bố · Pinyin: sàn bù

Tổng quan

phát tán hân ra nhiều nơi. tán bố tán bố ☆Phân ra nhiều nơi. rải; toả ra; rải rác。分散到各處。 散佈傳單。 rải truyền đơn. 羊群散佈在山坡上吃草。 đàn cừu toả ra sườn đồi gặm cỏ. 散佈革命種子。 gieo trồng hạt giống cách mạng.

Cấu tạo: (tán) + (bố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tán bố tán bố ☆Phân ra nhiều nơi.
  • Cihui phát tán hân ra nhiều nơi. tán bố tán bố ☆Phân ra nhiều nơi. rải; toả ra; rải rác。分散到各處。 散佈傳單。 rải truyền đơn. 羊群散佈在山坡上吃草。 đàn cừu toả ra sườn đồi gặm cỏ. 散佈革命種子。 gieo trồng hạt giống cách mạng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 分散傳布。唐.韓愈〈和侯協律詠筍〉詩:「攢生猶有隙,散布忽無垠。」也作「散佈」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"散布"。

Eng

  • CC-CEDICT to disseminate
  • Cihui to disseminate

ja

  • JMdict dissemination|scattering|sprinkling|spraying

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

传播 · 分布 · 撒布 · 散播 · 流传

Từ trái nghĩa

密集 · 聚集 · 集结