分庭伉禮

fēn tíng kàng lǐ phân đình kháng lễ

Hán Việt: phân đình kháng lễ · Pinyin: fēn tíng kàng lǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (phân) + (đình) + (kháng) + (lễ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彼此的關係對等,以平等的禮節相見。比喻平起平坐,地位相當。《莊子.漁父》:「萬乘之主,千乘之君,見夫子未嘗不分庭伉禮,夫子猶有倨敖之容。」也作「分庭抗禮」。