分廷抗礼

fēn tíng kàng lǐ phân đình kháng lễ

Hán Việt: phân đình kháng lễ · Pinyin: fēn tíng kàng lǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (phân) + (đình) + (kháng) + (lễ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「分庭抗禮」。見「分庭抗禮」條。01.《舊五代史.卷五一.唐書.宗室列傳.秦王從榮》邵晉涵注引《五代史補》:「輦尤能為詩,賓主相遇甚歡。自是出入門下者,當時名士有若張杭、高文蔚、何仲舉之徒,莫不分廷抗禮,更唱迭和。」