分形同氣

fēn xíng tóng qì phân hình đồng khí

Hán Việt: phân hình đồng khí · Pinyin: fēn xíng tóng qì

Tổng quan

Cấu tạo: (phân) + (hình) + (đồng) + (khí)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容父母与子女的关系十分密切。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"分形共气"。 2.语出《吕氏春秋.精通》"父母之于子也,子之于父母也,一体而两分,同气而异息。"谓形体各别,气息相通。形容父母与子女的关系十分密切◇亦用于兄弟间。