分憂共患

phân ưu cộng hoạn

Hán Việt: phân ưu cộng hoạn

Tổng quan

Cấu tạo: (phân) + (ưu) + (cộng) + (hoạn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 分擔別人的憂慮,共同承受憂患。《三國演義》第一一回:「與孔融親非骨肉,比非鄉黨,特以氣誼相投,有分憂共患之意。」

Eng

  • Cihui 分憂共患 ēnyōugònghuàn f.e. share sb.'s sorrows and misfortunes