分憂解勞
phân ưu giải lao
Hán Việt: phân ưu giải lao
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 分擔別人的憂慮,幫助別人解決困苦。《紅樓夢》第四回:「自父親死後,見哥哥不能依貼母懷,他便不以書字為事,只留心針黹家計等事,好為母親分憂解勞。」
Eng
- Cihui 分憂解勞 ēnyōujiěláo f.e. A trouble shared is a trouble halved.