分房減口

fēn fáng jiǎn kǒu phân phòng giảm khẩu

Hán Việt: phân phòng giảm khẩu · Pinyin: fēn fáng jiǎn kǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (phân) + (phòng) + (giảm) + (khẩu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指旧时荒年,为减轻家庭负担,维持生计,人口多者每使部分外出逃荒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"分身减口"。 2.旧时荒年,为减轻家庭负担,维持生计,人口多者每使部分外出逃荒,谓分房减口或分身减口。