总揽
tổng lãm
Hán Việt: tổng lãm · Pinyin: zǒng lǎn
Tổng quan
nắm toàn bộ; nắm toàn diện. 總攬大權 nắm toàn bộ quyền hành
1.亦作"总?"﹑"总觘"。全面掌握。 2.亦作"总览"﹑"总攇"。谓广为延揽。
統理一切。《後漢書.卷一.光武帝紀下》:「故能明慎政體,總攬權綱。」晉.郭璞〈元皇帝哀策文〉:「總攬群略,林無滯才。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chịu trách nhiệm hoàn toàn
- Cihui kiểm soát toàn bộ
- Cihui độc quyền
- Tần suất từ nắm toàn diện
- Biên soạn v. assume all responsibility
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 統理一切。《後漢書.卷一.光武帝紀下》:「故能明慎政體,總攬權綱。」晉.郭璞〈元皇帝哀策文〉:「總攬群略,林無滯才。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"总?"﹑"总觘"。全面掌握。 2.亦作"总览"﹑"总攇"。谓广为延揽。
Eng
- Cihui to assume full responsibility; to be in full control; to monopolize
- Tần suất từ v. assume all responsibility
Đức
- Handedict allgemeine Führung