分撥

phân bát

Hán Việt: phân bát

Tổng quan

phân phối: chia/phân công/phái/phân nhóm/chia nhóm

Cấu tạo: (phân) + (bát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phân phối: chia/phân công/phái/phân nhóm/chia nhóm
  • Cihui 1. phân phối; chia。劃分出來撥給;劃撥;調撥。 2. phân công; phái。分派。 3. phân nhóm; chia nhóm。分成幾撥兒。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.分派、分配。《三國演義》第五回:「請丞相親領大軍,分撥剿捕。」《儒林外史》第三九回:「這裡分撥已定。」 2.處理、安排。《水滸傳》第一八回:「小吏略到寒舍,分撥了些家務便到。」

Eng

  • Cihui 分撥 ēnbō v.o. 1. allocate (materials/etc.) 2. assign (people) to different tasks 3. group (people)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

分派 · 分配