分派

fēn pàiphân phái

Hán Việt: phân phái · Pinyin: fēn pài

Tổng quan

phân công; phái; phân đi (làm nhiệm vụ). phái chuyên gia phụ trách. 隊長給各組都分派了任務. đội trưởng đã phân công cho các tổ.; đóng góp; gánh một phần; chịu một phần; phân bổ đóng góp. chi phí du lịch lần này, do người tham gia đóng góp

新华 · Tân Hoa Đại lục

分别指定人去完成工作或任务:~专人负责; 指定分摊; 摊派:这次旅游的费用,每个参加的人~三十元。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.分發派遣。《儒林外史》第三九回:「分派已定,蕭雲仙帶著二百人,大踏步殺上山來。」《紅樓夢》第六四回:「於是連夜分派各項執事人役,並預備一切應用旛杠等物。」 2.由原來的整體所分出的不同派系。如:「基督教的分派眾多。」 3.河的支流或山的支脈。唐.李商隱〈哭劉司戶〉詩:「湓浦應分派,荊江有會源。」

Cấu tạo: 分 (phân) + 派 (phái)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Chia làm nhiều nhánh, nhiều ngành — Sai mỗi người một việc.; hia làm nhiều nhánh, nhiều ngành — Sai mỗi người một việc.; phân công (nhiệm vụ cho người khác) , phân bổ; phân phái/phận phái: phân công/phái/phân đi/đóng góp/chịu một phần/gánh một phần/phân bổ đóng góp; chỉ định; dùng (số tiền vào việc gì), cấp cho (ai cái gì), phân phối, phân phát; chia phần, định rõ vị trí bổ, bổ nhiệm; chỉ định, chọn; lập, định, hẹn (ngày, giờ...), quy định, (thường) dạng bị động trang bị, thiết bị chia ra từng phần, chia thành lô sự chia ra từng phần, sự chia thành lô; 1. phân công; phái; phân đi (làm nhiệm…
  • Biên soạn v. 1. assign (to different persons); apportion

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.分發派遣。《儒林外史》第三九回:「分派已定,蕭雲仙帶著二百人,大踏步殺上山來。」《紅樓夢》第六四回:「於是連夜分派各項執事人役,並預備一切應用旛杠等物。」 2.由原來的整體所分出的不同派系。如:「基督教的分派眾多。」 3.河的支流或山的支脈。唐.李商隱〈哭劉司戶〉詩:「湓浦應分派,荊江有會源。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 分别指定人去完成工作或任务:~专人负责; 指定分摊; 摊派:这次旅游的费用,每个参加的人~三十元。
  • Kaggle Zh-Vi allocate

Eng

  • JMdict faction
  • JMdict branch
  • JMdict sect
  • JMdict denomination
  • JMdict branching off
  • Cihui to assign (a task to different people); to allocate
  • Tần suất từ v. 1. assign (to different persons); apportion , ∼ gōngzuò assign jobs 2. divide into sects; clans/etc

ja

  • JMdict 分派(ぶんぱ)

other

  • Nguồn khác Chia làm nhiều nhánh, nhiều ngành
  • Nguồn khác Sai mỗi người một việc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

分撥 · 分配