分派

fēn pài phân phái

Hán Việt: phân phái · Pinyin: fēn pài

Tổng quan

phân công (nhiệm vụ cho người khác) | phân bổ hia làm nhiều nhánh, nhiều ngành — Sai mỗi người một việc. phân phái phân phái ☆Chia làm nhiều nhánh, nhiều ngành — Sai mỗi người một việc.

Cấu tạo: (phân) + (phái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phân công (nhiệm vụ cho người khác) | phân bổ hia làm nhiều nhánh, nhiều ngành — Sai mỗi người một việc. phân phái phân phái ☆Chia làm nhiều nhánh, nhiều ngành — Sai mỗi người một việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.分發派遣。《儒林外史》第三九回:「分派已定,蕭雲仙帶著二百人,大踏步殺上山來。」《紅樓夢》第六四回:「於是連夜分派各項執事人役,並預備一切應用旛杠等物。」 2.由原來的整體所分出的不同派系。如:「基督教的分派眾多。」 3.河的支流或山的支脈。唐.李商隱〈哭劉司戶〉詩:「湓浦應分派,荊江有會源。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 分别指定人去完成工作或任务:~专人负责;指定分摊;摊派:这次旅游的费用,每个参加的人~三十元。

Eng

  • CC-CEDICT to assign (a task to different people)|to allocate
  • Cihui to assign (a task to different people); to allocate

ja

  • JMdict faction|branch|sect|denomination|branching off

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

分撥 · 分配