分配

fēn pèiphân phối

Hán Việt: phân phối · Pinyin: fēn pèi

Tổng quan

phân phối; phân. 分配宿舍 phân nhà ở. 分配勞動果實 phân phối kết quả lao động.; bố trí; phân phối; phân công. phục tùng sự phân công của tổ chức. 合理分配勞動力. sức lao động phân phối hợp lý.; phân phối

新华 · Tân Hoa Đại lục

①按一定的标准或规定分(东西)~宿舍ㄧ~劳动果实。②安排; 分派服从组织~ㄧ合理~劳动力。③经济学上指把生产资料分给生产单位或把消费资料分给消费者。分配的方式决定于社会制度。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

區分支配。《後漢書.卷一.光武帝紀上》:「悉將降人分配諸將,眾遂數十萬,故關西號光武為『銅馬帝』。」《舊唐書.卷一四九.歸崇敬傳》:「議者或云:『五人帝列於月令,分配五時。』」

Cấu tạo: 分 (phân) + 配 (phối)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. distribute; allot; assign

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 區分支配。《後漢書.卷一.光武帝紀上》:「悉將降人分配諸將,眾遂數十萬,故關西號光武為『銅馬帝』。」《舊唐書.卷一四九.歸崇敬傳》:「議者或云:『五人帝列於月令,分配五時。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①按一定的标准或规定分(东西)~宿舍ㄧ~劳动果实。②安排; 分派服从组织~ㄧ合理~劳动力。③经济学上指把生产资料分给生产单位或把消费资料分给消费者。分配的方式决定于社会制度。
  • Kaggle Zh-Vi admeasure

Eng

  • JMdict division
  • JMdict splitting
  • JMdict sharing
  • JMdict distribution
  • JMdict dissemination
  • Cihui to distribute; to assign; to allocate; to partition (a hard drive)

Đức

  • Handedict verteilen, zuweisen, anweisen

ja

  • JMdict 分配(ぶんぱい)

other

  • Nguồn khác Chia ra mà dùng cho hợp lí

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

分撥 · 分派