分配

fēn pèi phân phối

Hán Việt: phân phối · Pinyin: fēn pèi

Tổng quan

phân phối | giao | phân bổ | phân vùng (ổ cứng) hia ra mà dùng cho hợp lí. phân phối phân phối ☆Chia ra mà dùng cho hợp lí.

Cấu tạo: (phân) + (phối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phân phối | giao | phân bổ | phân vùng (ổ cứng) hia ra mà dùng cho hợp lí. phân phối phân phối ☆Chia ra mà dùng cho hợp lí.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 區分支配。《後漢書.卷一.光武帝紀上》:「悉將降人分配諸將,眾遂數十萬,故關西號光武為『銅馬帝』。」《舊唐書.卷一四九.歸崇敬傳》:「議者或云:『五人帝列於月令,分配五時。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 按一定的标准或规定分(东西)~宿舍ㄧ~劳动果实; 安排;分派服从组织~ㄧ合理~劳动力; 经济学上指把生产资料分给生产单位或把消费资料分给消费者。分配的方式决定于社会制度。
  • Tân Hoa Tự Điển ①按一定的标准或规定分(东西)~宿舍ㄧ~劳动果实。②安排;分派服从组织~ㄧ合理~劳动力。③经济学上指把生产资料分给生产单位或把消费资料分给消费者。分配的方式决定于社会制度。

Eng

  • CC-CEDICT to distribute|to assign|to allocate|to partition (a hard drive)
  • Cihui to distribute; to assign; to allocate; to partition (a hard drive)

ja

  • JMdict division|splitting|sharing|distribution|dissemination

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

分撥 · 分派