分擔
phân đam
Hán Việt: phân đam · Pinyin: fēn dān
Tổng quan
chia sẻ (gánh nặng, chi phí, trách nhiệm)
Nghĩa
Việt
- Cihui chia sẻ (gánh nặng, chi phí, trách nhiệm)
- Cihui phân đảm phân đảm ☆Chia ra cho mọi người cùng gánh vác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 分別擔負。如:「分擔工作」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 担负一部分:~任务|~责任。
Eng
- CC-CEDICT to share (a burden, a cost, a responsibility)
- Cihui to share (a burden, a cost, a responsibility)
ja
- JMdict taking on one's share (e.g. of work)|dividing (work, expenses, etc.) between|apportionment|allotment|allocation