分攤指定

phân than chỉ định

Hán Việt: phân than chỉ định

Tổng quan

phân công, giao (phân việc cho ai); định dùng (một số tiền vào việc gì), chia phần, phân phối, định phần, (quân sự) phiên chế, (quân sự) chuyển (một phần lương cho gia đình)

Cấu tạo: (phân) + (than) + (chỉ) + (định)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phân công, giao (phân việc cho ai); định dùng (một số tiền vào việc gì), chia phần, phân phối, định phần, (quân sự) phiên chế, (quân sự) chuyển (một phần lương cho gia đình)