分斤掰兩
Pinyin: fēn jīn bāi liǎng
Tổng quan
so bì từng tí: so bì vụn vặt/so đo từng ly từng tí
Nghĩa
Việt
- Cihui so bì từng tí: so bì vụn vặt/so đo từng ly từng tí
- Cihui so bì từng tí; so bì vụn vặt; so đo từng ly từng tí。比喻過份計較小事。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 掰,分。分斤掰兩比喻過分斤斤計較。也作「分金撥兩」。
Eng
- Cihui 分斤掰兩 ēnjīnbāiliǎng f.e. pinch pennies; niggle