分斤撥兩

fēn jīn bō liǎng phân cân bát lưỡng

Hán Việt: phân cân bát lưỡng · Pinyin: fēn jīn bō liǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (phân) + (cân) + (bát) + (lưỡng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻過分斤斤計較。《紅樓夢》第四五回:「我說了一句,他就瘋了,說了兩車無賴泥腿市俗專會打細算盤分斤撥兩的話出來。」也作「分斤掰兩」、「分斤較兩」、「分金撥兩」。