分星擘兩
phân tinh phách lưỡng
Hán Việt: phân tinh phách lưỡng · Pinyin: fēn xīng bò liǎng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻清楚、明白。《劉知遠諸宮調.第一》:「便分星擘兩,道俺不姓慕容。」元.孟漢卿《魔合羅》第四折:「則要你依頭縷當,分星擘兩,責狀招實。」也作「擘兩分星」。
Hán Việt: phân tinh phách lưỡng · Pinyin: fēn xīng bò liǎng